Trang chủ

Tin mới nhất

Biểu mẫu 3 công khai năm học 2018- 2019
Ngày đăng 01/10/2018 | 10:29 | Lượt xem: 17

Các biểu mẫu 10, 11, 12 theo TT 36 BGD

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số  36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN NGÔ QUYỀN

  TRƯỜNG THCS AN ĐÀ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2018 - 2019

 

 
 
 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 12

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

 3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 12

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 3350

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

800 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

48

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

48

 

3

Diện tích thư viện (m2)

48

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

 30

 

1.2

Khối lớp 7

 30

 

1.3

Khối lớp 8

 30

 

1.4

Khối lớp 8

30

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 10

 

2.2

Khối lớp 7

 10

 

2.3

Khối lớp 8

 10

 

2.4

Khối lớp 8

10

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

48 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

15

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 15

 

2

Cát xét

 3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Đằng Giang, ngày      tháng     năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Đỗ Mai Hương
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

Kèm theo Thông tư số  36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN NGÔ QUYỀN

  TRƯỜNG THCS AN ĐÀ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

Năm học 2018-2019

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 52

 

11 

33 

3

 4

 35

 2

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán

12

 

 

 

 

 

 12

 

 

 

 

 

2

2

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

2

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Sinh

1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

5

Sử

2

 

 

1

1

 

 

1

1

 

 

 

 

 

6

Địa

2

 

 

2

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

7

Văn

10

 

1

9

 

 

 

 

10

 

 

 

 

 

8

Công dân

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

9

Tin hoc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

10

Ngoại ngữ

5

 

 

5

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

11

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

12

Mỹ thuật

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

13

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

 

1

1

 

 

 

 

 

 2

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

TPT

1

 

 

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Bảo vệ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

11

Lao công

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đằng Giang, ngày      tháng    năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Đỗ Mai Hương
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

Kèm theo Thông tư số  36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN NGÔ QUYỀN

  TRƯỜNG THCS AN ĐÀ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục năm học 2017 -2018

 

 
 
 

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

987 

251 

 248

245 

243 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

963

97,6%

244

97,2%

242

97,58%

234

95,5%

243

100%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

22

2,2%

7

2,78%

6

2,4%

9

3,67%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

2

0,2%

 

 

2

0,82%

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

987

251

248

245

243

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

616

62,4%

130

51,8%

162

65,3%

142

58%

182

74,9%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

277

28,1%

94

37,4%

64

25,8%

67

27,3%

52

21,4%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

82

8,3%

24

9,6%

20

8,1%

29

11,8%

9

3,7%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

12

1,2%

3

1,2%

2

0,8%

7

2,9%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

987

251

248

245

243

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

975

98,8%

249

99,2%

246

99,2%

237

96,7%

243

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

616

62,4%

130

51,8%

162

65,3%

142

58%

182

74,9%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

277

28,1%

94

37,4%

64

25,8%

67

27,3%

52

21,4%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

12

1,2%

2

0,8%

2

0,8%

8

3,3%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

35

3,5%

2

0,8%

5

2,0%

4

1,6%

24

9,9%

2

Cấp tỉnh/thành phố

12

1,2%

 

1

0,4%

2

0,8%

9

3,7%

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

1

0,1%

 

1

0,4%

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

243

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

243

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

182

74,9%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

52

21,4%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

9

3,7%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

 483/504

 131/120

133/115 

107/138 

112/131 

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

Đằng Giang, ngày     tháng    năm 2018
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Đỗ Mai Hương