Trang chủ

Tin mới nhất

Các biểu mẫu công khai năm học 2019- 2020
Ngày đăng 08/08/2019 | 03:04 | Lượt xem: 168

Đây là các biểu mẫu công khai của năm học mới 2019- 2020

 

Biểu mẫu 09

(Kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của

Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN NGÔ QUYỀN

TRƯỜNG THCS AN ĐÀ

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông

                                             Năm học 2019 -2020

 

 

Stt

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

 

I

 

Điều kiện

tuyển sinh

 

Tất cả học sinh trên địa bàn phường Đằng Giang và Đông Khê đã hoàn thành chương trình tiểu học

Tất cả HS từ  12 đến 13 tuổi trên địa bàn 2 phường ĐG và ĐK đều được tuyển sinh. Yêu cầu: HS đã học xong chương trình lớp 6.

Tất cả HS 13-15 tuổi  trên địa bàn 2 phường ĐG và ĐK  đều được tuyển sinh. Yêu cầu: HS đã học xong chương trình lớp 7

Tất cả HS từ 14 – 16 tuổi trên địa bàn 2 phường ĐG và ĐK  đều được tuyển sinh. Yêu cầu: HS đã học xong chương trình lớp 8

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Thực hiện chương trình do Bộ GD&ĐT ban hành theo QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông - cấp THCS và theo chuẩn kiến thức – kĩ năng của từng môn học.

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Nhà trường sẽ thông báo kết quả giáo dục hạnh kiểm và học tập của học sinh theo từng tháng, từng học kì; gia đình phải liên hệ thường xuyên với GVCN,với ban giám hiệu để cùng phối hợp giáo dục HS.

HS phải thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ của HS THCS Quy định trong Điều lệ trường THCS,  chấp hành đầy đủ nội quy của nhà trường

 

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Trong năm học, nhà trường thường xuyên tổ chức các hoạt động GD ngoài giờ lên lớp, các buổi ngoại khoá, các buổi sinh hoạt đội…  để nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện cho học sinh

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

- Cuối năm học, 98,8% HS được đánh giá hạnh kiểm: Tốt; 0,8% đạt hạnh kiểm Khá. 0,4% Hạnh kiểm TB, Không có HS hạnh kiểm  yếu.

- Cuối năm học, phấn đấu có 99 % HS lên lớp thẳng và 100% học sinh lớp 9 được công nhận Tốt nghiệp THCS, có 78 % trở lên số HS lớp 9 thi đỗ vào các trường THPT Quốc lập.

- Duy trì sĩ số: 100%

- Cuối năm học, 100% HS đều có đủ sức khoẻ để học tập, sinh hoạt, vui chơi.

 

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Cuối năm học, hầu hết HS đều có đủ kiến thức, kĩ năng để theo học các lớp trên

           Đằng Giang, ngày     tháng        năm 2019                                                                          

          Thủ trưởng đơn vị

 

 

Biểu mẫu 10

Kèm theo Thông tư số  36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN NGÔ QUYỀN

  TRƯỜNG THCS AN ĐÀ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục năm học 2018 -2019

 

 
 
 

 

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

1005

272

 246

246

241 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

993

98,8%

270

99,26%

239

97,15%

243

98,78%

241

100%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

8

0,8%

1

0,36%

4

1,62%

3

1,21%

 

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

4

0,4%

1

0,36%

3

1,21%

 

 

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số hc sinh chia theo học lực

1005

272

246

246

241

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

554

55,22%

143

52,57%

111

45,12%

152

61,79%

148

61,41%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

354

35,08%

107

39,33%

102

41,46%

73

29,67%

72

29,87%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

89

8,9%

21

7,72%

27

10,97%

20

8,13%

21

8,71%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

8

0,8%

1

0,36%

6

2,43%

1

0,4%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

1005

272

246

246

241

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

997

99,19%

271

99,63%

240

97,56%

245

99,59%

241

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

554

55,22%

143

52,57%

111

45,12%

152

61,79%

148

61,41%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

354

35,08%

107

39,33%

102

41,46%

73

29,67%

72

29,87%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

8

0,8%

1

0,36%

6

2,43%

1

0,40%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

01

 

 

 

01

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

34

3,4%

2

0,7%

5

2,03%

3

1,2%

24

9,95%

2

Cấp tỉnh/thành phố

12

1,2%

 

 

 

12

4,97%

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

3

0,3%

 

 

2

0,81

1

0,41

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

241

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

241

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

148

61,4%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

72

29,9%

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

21

8,7%

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

502/503

 146/126

128/118 

128/118 

73/141

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

 

 

Đằng Giang, ngày     tháng    năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Đỗ Mai Hương
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

(Kèm theo Thông tư số  36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN NGÔ QUYỀN

  TRƯỜNG THCS AN ĐÀ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất năm học 2019 - 2020

 

 
 
 

 

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

12

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 12

-

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

 3

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 12

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 3350

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

800 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

48

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

48

 

3

Diện tích thư viện (m2)

48

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

 30

 

1.2

Khối lớp 7

 30

 

1.3

Khối lớp 8

 30

 

1.4

Khối lớp 8

30

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 10

 

2.2

Khối lớp 7

 10

 

2.3

Khối lớp 8

 10

 

2.4

Khối lớp 8

10

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

48 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

15

 

2

Cát xét

 

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 15

 

2

Cát xét

 3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 3

 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 1

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

X

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

X

 

XVII

Kết nối internet

X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

Đằng Giang, ngày      tháng     năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Đỗ Mai Hương
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

Kèm theo Thông tư số  36/2017/TT-BGD ĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017

của Bộ Giáo dục và Đào tạo)

UBND QUẬN NGÔ QUYỀN

  TRƯỜNG THCS AN ĐÀ

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

Năm học 2019-2020

 

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

 50

 

10

33 

2

7

 36

 1

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22 

18

 

 

1

Toán

12

 

 

 

 

 

12

 

5

7

 

 

2

2

 

 

 

 

 

 1

1

 

1

1

 

 

3

Hóa

2

 

 1

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

4

Sinh

2

 

 

 

 

 

 

2

 

 1

 

 

 

5

Sử

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

1

1

 

 

6

Địa

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

7

Văn

10

 

1

9

 

 

 

1

9

 

7

3

 

 

8

Công dân

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

9

Tin hoc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

10

Ngoại ngữ

3

 

 

3

 

 

 

 

3

 

 

3

 

 

11

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

2

 

 

 

12

Mỹ thuật

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

1

 

 

 

13

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

 

 

1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 5

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

1

Nhân viên văn thư

 1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 1

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

6

TPT

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

7

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Bảo vệ

1

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

11

Lao công

 1

 

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đằng Giang, ngày      tháng    năm 2019
HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Đỗ Mai Hương